đánh đai

đánh đai

Người thợ đang đánh đai cái thùng gỗ mới đóng để nó không bị bung ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gia cố hoặc buộc chặt một vật (thường thùng gỗ, chum, vại) bằng các vòng tròn (đai), thường làm từ kim loại hoặc tre, để giữ cho các thành phần của vật đó khít chặt chắc chắn.
    • Hành động dùng đai để siết chặt hoặc bao quanh một vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ đang đánh đai cái thùng gỗ mới đóng để không bị bung ra.
    • Chiếc chum sành này cần được đánh đai lại bằng những thanh tre cho chắc.
    • Sau khi đổ nước mắm vào, họ tiến hành đánh đai miệng chai bằng một vòng thép nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh đai niềng": cụm từ nhấn mạnh việc dùng đai (niềng) để buộc chặt, thường dùng cho đồ gốm, sành lớn.
    • Những chiếc vạirượu đều phải được đánh đai niềng cẩn thận.
  • Nghĩa mở rộng (ít dùng): Có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ việc siết chặt, củng cố một thứ đó.
    • Cần đánh đai lại kỷ luật trong đội ngũ. (Cách dùng này hiếm gặp thường chỉ trong văn cảnh ẩn dụ cụ thể).
Biến thể từ gần giống
  • Đai (danh từ): Vòng tròn dùng để buộc, siết.
  • Niềng (danh từ/động từ): Từ đồng nghĩa với "đai", chỉ vòng tròn bằng kim loại hoặc tre; hoặc hành động lắp vòng đó vào.
  • (động từ): Buộc nhiều thứ lại với nhau thành một , không nhất thiết bằng vòng tròn.
  • Cố định (động từ): Làm cho một vật đứng yên, không di chuyển, bằng nhiều cách khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Niềng: (Thường dùng) Buộc đai, đóng đai.
  • Bịt đai: (Ít dùng hơn) Gắn đai vào, đặc biệt miệng vật chứa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh đai lại: Hành động gia cố, siết chặt lại bằng đai một vật đã từng được đánh đai trước đó.
    • Chiếc thùng sắp long đai, phải mang đi đánh đai lại.